đặc kịt

đặc kịt

Hồ bột này đặc kịt, phải cho thêm nước vào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất đặc, không khoảng trống: Chỉ trạng thái của một chất lỏng, hỗn hợp hoặc vật chất mật độ cao, các thành phần sít chặt vào nhau, khó chảy hoặc khó xuyên qua.
    • Chật kín, không còn chỗ trống: Dùng để miêu tả một không gian bị lấp đầy hoàn toàn bởi người hoặc vật, không còn khoảng hở.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hồ bột này đặc kịt, phải cho thêm nước vào. (Hỗn hợp bột này rất đặc, phải cho thêm nước vào.)
    • Đường phố đặc kịt người trong ngày lễ hội. (Đường phố chật kín người trong ngày lễ hội.)
    • Cánh rừng đặc kịt những cây cổ thụ. (Khu rừng rậm rạp với những cây cổ thụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghẹt thở đặc kịt": cảm thấy khó thở hoặc ngột ngạt không gian quá chật chội, đông đúc.

    • Căn phòng nhỏ đặc kịt người khiến tôi cảm thấy nghẹt thở. (Căn phòng nhỏ chật kín người khiến tôi cảm thấy ngột ngạt.)
  • "đặc kịt như nêm": thành ngữ so sánh nhấn mạnh sự chật chội, không còn khe hở, giống như cái nêm bị đóng chặt.

    • Sau giờ tan tầm, các con đường đều đặc kịt như nêm. (Sau giờ tan tầm, các con đường đều chật cứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đặc (tính từ): độ sánh cao, không loãng. "Đặc kịt" mức độ cao hơn của "đặc".
  • Chật kín (tính từ): đầy ắp, không còn chỗ. Nghĩa tương tự "đặc kịt" khi miêu tả không gian.
  • Chen chúc (động từ): diễn tả trạng thái nhiều người/vật chen lấn trong một không gian hẹp, có thể dẫn đến tình trạng "đặc kịt".
Từ đồng nghĩa
  • Chật cứng: rất chật, không còn chỗ.
  • Cứng đặc: rất đặc độ cứng nhất định (thường dùng cho vật liệu).
  • Rậm rạp: (dùng cho cây cối) mọc dày sát nhau.
Từ trái nghĩa
  • Loãng: (chất lỏng) nhiều nước, ít chất tan.
  • Thưa thớt: ít phân bố rải rác.
  • Trống trải: nhiều khoảng trống, vắng vẻ.